Chỉ số Năng lực cạnh tranh cấp tỉnh PCI 2.0

Báo cáo thường niên
Kinh tế tư nhân Việt Nam 2025

Đánh giá toàn diện chất lượng điều hành kinh tế cấp tỉnh, năng lực cạnh tranh và môi trường kinh doanh cho khu vực kinh tế tư nhân tại 34 tỉnh thành Việt Nam.

Hero Illustration
34
Tỉnh/Thành phố
9
Chỉ số thành phần
5000+
Doanh nghiệp & hộ kinh doanh
2025
Năm phát hành

Bảng xếp hạng chất lượng điều hành kinh tế cấp tỉnh

Phân nhóm chất lượng điều hành cấp tỉnh theo kết quả PCI 2025

Rất tốt (0)
Tốt (5)
Khá (13)
Các nhóm điều hành khác (16)
Rất tốt
Rất tốt
0
tỉnh/thành phố
Không có tỉnh trong nhóm này
Tốt
Tốt
5
tỉnh/thành phố
Bắc Ninh Tốt
Đà Nẵng Tốt
Hải Phòng Tốt
Phú Thọ Tốt
Quảng Ninh Tốt
Nhóm dẫn đầu
Khá
Khá
13
tỉnh/thành phố
An Giang Khá
Đồng Nai Khá
Gia Lai Khá
Huế Khá
Hưng Yên Khá
Khánh Hòa Khá
Lạng Sơn Khá
Lào Cai Khá
Lâm Đồng Khá
Ninh Bình Khá
Thái Nguyên Khá
TP.HCM Khá
Tuyên Quang Khá

Số lượng tỉnh/thành phố trong từng nhóm chất lượng điều hành

Nguồn: VCCI, PCI 2025
0
5
10
15
20
0
Rất tốt
5
Tốt
13
Khá
16
Các nhóm khác

Chỉ số Hiệu quả Kinh tế Tư nhân (BPI)

Đánh giá sự phát triển và đổi mới sáng tạo trong khu vực kinh tế tư nhân

BPI Star Icon
Chỉ số hiệu quả Kinh tế tư nhân
Chỉ số Hiệu quả Kinh tế Tư nhân (Business Performance Index - BPI) là một thước đo thử nghiệm nhằm định lượng hiệu quả sự phát triển của khu vực kinh tế tư nhân ở các tỉnh/thành phố.
4.2
Chỉ số BPI trung vị
BPI Growth Icon
Sự phát triển của khu vực tư nhân
Đánh giá mức độ phát triển, mở rộng quy mô và sức khỏe tài chính của các doanh nghiệp tư nhân, bao gồm tạo việc làm, tăng doanh thu và khả năng cạnh tranh thị trường.
4.46
Điểm trung vị toàn quốc
BPI Innovation Icon
Đổi mới sáng tạo
Đánh giá năng lực nghiên cứu & phát triển, áp dụng công nghệ, khoa học kỹ thuật và cải tiến sản phẩm, dịch vụ trong hoạt động kinh doanh tư nhân.
4.17
Điểm trung vị toàn quốc

9 Chỉ số Thành phần PCI 2025

Khung đánh giá đa chiều về năng lực cạnh tranh và chất lượng điều hành

Phổ điểm các chỉ số thành phần — Khoảng MIN – MAX toàn quốc & Trung vị

Nguồn: VCCI, PCI 2025 | 34 tỉnh/thành phố
CSTP 01 — Gia nhập thị trường
7.07
CSTP 02 — Tiếp cận nguồn lực
6.05
CSTP 03 — Tính minh bạch
6.93
CSTP 04 — Chi phí tuân thủ TTHC
7.31
CSTP 05 — Chi phí không chính thức
7.6
CSTP 06 — Cạnh tranh bình đẳng
5.51
CSTP 07 — Chính sách hỗ trợ DN
5.43
CSTP 08 — Thiết chế pháp lý
7.29
CSTP 09 — Chính quyền kiến tạo
5.46
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Điểm
Khoảng lý thuyết (1–10)
Khoảng min–max thực tế
Trung vị cả nước

Dashboard 34 Tỉnh/Thành phố — PCI 2025

Điểm các chỉ số thành phần PCI 2025 theo từng địa phương

Tỉnh/Thành phố Gia nhập
thị trường
Tiếp cận
nguồn lực
Tính minh
bạch
Chi phí
tuân thủ TTHC
Chi phí
không chính thức
Cạnh tranh
bình đẳng
Chính sách
hỗ trợ DN
Thiết chế
pháp lý
Chính quyền
kiến tạo
An Giang 6.11 6.19 7.63 8.42 7.41 6.72 5.31 6.65 5.5
Bắc Ninh 8.2 6.09 7.07 8.93 7.95 5.21 5.54 7.88 6.67
Cà Mau 7.05 6.21 7.53 8.06 7.26 5.04 4.51 6.11 5.48
Cao Bằng 7.32 4.07 6.51 6.47 6.97 5.27 5.01 7.28 6.02
Cần Thơ 8.21 4.57 6.03 7.31 8.04 5.51 5.56 7.5 4.97
Đà Nẵng 8.7 6.07 7.54 8.2 7.61 6.83 5.78 7.82 5.61
Đắk Lắk 7.43 5.26 6.57 7.16 7.84 5.38 5.89 7.27 4.76
Điện Biên 7.47 5.6 7.36 7.01 7.93 5.56 5.4 6.77 5.34
Đồng Nai 8.05 6.2 7.07 8.35 7.18 6.77 5.27 6.88 5.63
Đồng Tháp 8.58 4.88 6.16 7.77 6.59 5.34 4.45 7.85 2.78
Gia Lai 5.28 5.43 7.18 7.79 7.68 5.05 6.01 7.34 6.12
Hà Nội 6.96 6.69 6.06 7.77 7.44 4.77 6 6.09 5.44
Hà Tĩnh 6.55 5.32 6.54 7.17 7.28 5.09 5.4 7.35 5.6
Hải Phòng 7.53 6.44 7.43 8.66 7.75 7.08 5.81 6.99 6.11
Huế 7.59 5.74 7.42 5.93 7.65 5.06 6.87 7.02 6.2
Hưng Yên 7.26 6.16 7.69 7.31 8.09 7.24 5.68 6.55 5.25
Khánh Hòa 6.99 6.03 6.94 7.2 7.68 6.71 5.89 7.05 5.32
Lai Châu 6.93 5.91 6.41 6.91 6.94 6.24 5.1 6.31 5.04
Lạng Sơn 6.7 5.65 6.78 6.62 8.3 6.43 5.2 6.96 6.45
Lào Cai 6.99 6.21 6.91 7.12 7.76 4.99 5.76 7.27 5.33
Lâm Đồng 5.51 6.08 6.3 7.61 7.4 7.75 5.38 7.3 6.6
Nghệ An 6.64 5.76 7.46 7.34 7.1 4.4 5.98 7.37 4.57
Ninh Bình 5.88 5.37 7.04 7.91 8.32 5.69 5.32 7.92 5.85
Phú Thọ 6.89 6.64 7.43 7.1 7.79 6.49 5.79 7.46 6.32
Quảng Ngãi 6.31 5.86 5.3 7.38 6.12 6.13 4.54 7.7 3.02
Quảng Ninh 7.35 6.31 6.53 7.24 7.76 7.19 5.45 7.77 6.41
Quảng Trị 7.1 5.78 6.92 6.21 6.32 4.9 5.31 6.01 4.96
Sơn La 7.37 6.4 5.83 6.81 7.6 4.91 5.72 6.91 5.24
Tây Ninh 6.56 4.75 6.55 8.86 7.08 5.43 4.37 7.91 3.23
Thái Nguyên 7.72 6.12 7.56 7.21 7.28 5.26 5.34 7.51 5.5
Thanh Hóa 8.06 4.9 6.77 7.49 7.92 5.36 5.16 7.59 5.29
TP.HCM 7.29 6.28 6.93 7.52 6.77 5.84 5.61 7.01 5.38
Tuyên Quang 6.5 6.6 7.78 6.86 7.67 5.67 5.51 7.94 6.07
Vĩnh Long 6.79 6.55 6.66 6.32 6.01 5.51 5.41 7.65 4.26
Nguồn: VCCI, PCI 2025

Dashboard 34 Tỉnh/Thành phố — BPI 2025

Chỉ số Hiệu quả Kinh tế Tư nhân: Sự phát triển & Đổi mới sáng tạo

Tỉnh/Thành phố Sự phát triển của KVTN Đổi mới sáng tạo Điểm BPI
An Giang
4.99
2.81
3.9
Bắc Ninh
5.48
3.91
4.7
Cà Mau
3.86
4.39
4.13
Cao Bằng
4.81
4.81
4.81
Cần Thơ
5.32
3.97
4.64
Đà Nẵng
4.8
3.07
3.93
Đắk Lắk
5.01
3.64
4.33
Điện Biên
3.31
4.49
3.9
Đồng Nai
4.77
3.05
3.91
Đồng Tháp
4.74
4.52
4.63
Gia Lai
3.9
4.18
4.04
Hà Nội
4.84
5.98
5.41
Hà Tĩnh
4.29
2.89
3.59
Hải Phòng
4.87
4.32
4.6
Huế
3.78
5.03
4.41
Hưng Yên
4.49
3.96
4.22
Khánh Hòa
4.17
4.17
4.17
Lai Châu
3.39
4.63
4.01
Lạng Sơn
4.61
3.53
4.07
Lào Cai
3.68
3.71
3.69
Lâm Đồng
4.35
2.18
3.26
Nghệ An
3.89
5.61
4.75
Ninh Bình
4.59
3.1
3.85
Phú Thọ
3.94
4.1
4.02
Quảng Ngãi
5.15
4.3
4.73
Quảng Ninh
5.22
5.45
5.33
Quảng Trị
4.43
5.84
5.13
Sơn La
3.49
3.48
3.49
Tây Ninh
4.38
3.64
4.01
Thái Nguyên
4.16
4.95
4.56
Thanh Hóa
3.86
3.09
3.48
TP.HCM
5.19
6.15
5.67
Tuyên Quang
4.27
4.44
4.36
Vĩnh Long
4.69
5.68
5.18
Nguồn: VCCI, PCI 2025 | Thang điểm 1–10